Thiết bị lưu trữ và truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh qua mạng di động


Mô tả
Thiết bị dùng để lưu trữ và chuyển tiếp dữ liệu thông qua modem trên các mạng 2G, 3G và 4G. Thiết bị có khả năng kết nối nguồn ngoài hoặc USB, đồng thời có hai đầu nối cho các thiết bị ngoại vi như microphone, bộ thu microphone không dây, camera hoặc mô đun định vị vệ tinh bên ngoài. Hệ thống hỗ trợ ghi âm, ghi hình và ghi hình tốc độ chậm, có thể khởi động ghi bằng phát hiện thoại, ngưỡng âm thanh, gia tốc kế ba chiều, phát hiện chuyển động video hoặc bộ khởi động vô tuyến. Thiết bị cho phép truyền dữ liệu trực tiếp phục vụ giám sát thời gian thực, đồng bộ âm thanh, video và vị trí địa lý. Kết nối vô tuyến được dùng để điều khiển từ xa, kiểm tra trạng thái, cấu hình thiết bị và tải dữ liệu đã ghi về điện thoại thông minh. Khi nhiều thiết bị được lắp gần nhau, kết nối vô tuyến có thể giúp các bản ghi có cùng nhãn thời gian để đồng bộ hoàn toàn. Thiết bị có bộ nhớ trong dung lượng lớn, hỗ trợ cấu hình từ xa, lệnh SMS và quản lý qua nền tảng Web.
Thông số kỹ thuật
| Phiên bản/ứng dụng | Bản không GPS để lắp trong nhà; bản GPS để lắp trên xe; bản bareboard không có vỏ ngoài để dùng trong điều kiện đặc biệt như giấu trong quần áo |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | Từ 20°C đến +80°C |
| Cấp bảo vệ | IP67 (không áp dụng cho phiên bản bareboard) |
| Kích thước thiết bị | 42 x 31.2 x 12 mm; Bareboard mở 40 x 60 x 5.5 mm, gập 40 x 30 x 11 mm; bản GPS 69 x 31.2 x 12 mm; GPS Bareboard mở 63 x 60 x 5.5 mm, gập 63 x 30 x 11 mm |
| Kích thước ăng ten linh hoạt | 40 x 28 x 0.2 mm |
| Mạng di động tích hợp | Modem 2G, 3G và 4G |
| Bộ nhớ trong | 128 GB eMMC hoặc 256 GB eMMC |
| Định vị vệ tinh | Mô đun nhiều chòm sao: GPS, Glonass, Galileo, BeiDou; hỗ trợ A-GPS |
| Nguồn cấp ngoài | 4.5 VDC đến 17 VDC |
| Pin trong | Pin sạc nhỏ bên trong để đảm bảo tắt nguồn đúng cách |
| Đường vô tuyến | Băng thông 500 MHz; tần số 3.5 / 4 / 4.5 / 6.5 GHz; khoảng cách truyền tối đa 240 m tầm nhìn thẳng |
| Số kênh âm thanh | Lên đến 4 kênh âm thanh kỹ thuật số |
| Tần số lấy mẫu âm thanh | 8 / 16 kHz |
| Tốc độ bit âm thanh | 32 / 64 Kbps cho mỗi microphone mono |
| Loại ghi âm | Âm thanh nén Opus |
| Loại microphone | Microphone kỹ thuật số MEMS |
| Cơ chế khởi động ghi | VOX; VAD; gia tốc kế 3 chiều; phát hiện chuyển động video |
| Dạng ghi hình | Ảnh đơn JPG; chuỗi khung M-JPEG lên đến 20 fps |
| Tính năng xử lý video | Phản chiếu ảnh, lật ảnh, tự động phơi sáng có mặt nạ chọn vùng, phát hiện chuyển động có mặt nạ chọn vùng, cắt ảnh theo mặt nạ chọn vùng |