Robot an ninh và phương tiện điều khiển từ xa
Robot xử lý vật liệu nổ và trinh sát địa hình

Mô tả
Robot được thiết kế cho công việc liên quan đến vật liệu nổ và có thể thực hiện trinh sát tại khu vực con người khó tiếp cận. Cánh tay xử lý bom có bảy bậc tự do, cho phép xoay và thao tác ở nhiều góc. Khả năng tải tối đa được công bố là 16 kg tại đầu gần và 3 kg tại kẹp nhỏ. Cánh tay có thể lắp thiết bị phá hủy vật liệu nổ để vô hiệu hóa tại chỗ. Khung gầm sử dụng bánh xích và tay đòn đơn. Cấu trúc này giúp robot thích nghi với nhiều dạng địa hình và triển khai nhanh. Thiết bị hỗ trợ tách con người khỏi khu vực nguy hiểm trong nhiệm vụ xử lý vật liệu nổ.
Thông số kỹ thuật
| Device - Power | Electric, ternary lithium battery |
|---|---|
| Max. straight-line speed | ≥1.8m/s, remotely controlled continuously variable transmission |
| Straight-line deviation | ≤3% |
| Climbing capability | ≥43° (slopes and stairs) |
| Trench crossing capability | ≥400mm |
| Max. obstacle height | ≥300mm |
| Wading depth | 200mm |
| Continuous working time | ≥4 hours |
| Wireless remote control range | ≥500m (line of sight) |
| Wireless video transmission range | ≥500m (line of sight) for point-to-point communication |
| Camera | Robotic arm: 1080P high-definition camera x 3 |
| Operating temperature | -25℃ ~ +50℃ |
| Protection grade | IP67 |
| Dimensions (in transport configuration) | ≤830 x 600 x 450mm (L x W x H) |
| Weight | ≤37kg |
| Control terminal - Dimensions | 380 x 190 x 95mm (without joystick) |
| Weight | ≤3.1kg |
| Continuous working time | 8 hours (battery is removable while device is on) |
| Screen | ≥10.1 inch high brightness display |
| Robotic arm - Degrees of freedom | 7 degrees of freedom |
| Large claw opening and closing distance | ≥200mm |
| Small claw opening and closing distance | ≥100mm |
| Wrist rotation angle | 360° |
| Rated gripping load capacity of the small claw | 3kg |
| Max. clamping load capacity of the large claw | ≥16kg |
| Max. gripping depth | ≥1000mm |
| Max. gripping height | ≥2000mm |