Robot an ninh và phương tiện điều khiển từ xa
Phương tiện ngầm điều khiển từ xa đa nhiệm

Mô tả
Phương tiện ngầm sử dụng nguồn cấp từ trên bờ để duy trì hoạt động công suất cao trong thời gian dài. Thiết bị giao tiếp và được điều khiển từ trạm mặt đất qua liên kết không dây. Bộ điều khiển chính cung cấp cổng nối tiếp và giao diện bus CAN tiêu chuẩn, hỗ trợ tùy chỉnh chế độ vận hành. Phương tiện có thể di chuyển nhanh dưới nước và thực hiện chuyển động sáu bậc tự do theo mọi hướng. Các chức năng tự động gồm giữ độ sâu, hành trình theo hướng và di chuyển với tốc độ không đổi. Thiết bị có thể mang camera dưới nước, sonar, tay máy và các công cụ khác. Khả năng chịu áp lực cho phép hoạt động ở độ sâu tới 150 m để trinh sát, tìm kiếm hoặc hỗ trợ cứu hộ.
Thông số kỹ thuật
| Underwater vehicle - Weight | 15.5kg (attached equipment excluded) |
|---|---|
| Speed | 1.5m/s |
| Max. operating depth | 150m (at 100m water depth) |
| Thrusters | 6 units; Thrust: ≥7kgf |
| Lighting lamps | 2200LM x 2 |
| Pan-tilt camera x 1 (internally installed) | Resolution: 1080P |
| Sensors | Basic 9-axis attitude sensor, depth sensor, electronic compass, temperature sensor, humidity sensor |
| Operating temperature | -20℃ – 65℃ |
| External power supply | Shore AC 220V power supply, providing power to the underwater ROV through umbilical cable |
| Ground station - Parameters | 12-inch display, wireless controller and matching electrical hardware |
| Configuration | i5 processor, 4G memory, 1T hard drive, Windows operating system |
| Terminal display - Parameters | Video, date, time, water depth, speed, course, temperature and humidity, attitude yaw angle, pitch angle, motion mode, LED, device battery level, cabin leakage alarm, etc. |
| Manual winch and umbilical cable - Standard configuration | 150m |
| Tensile strength | ≥ 100kgf |