Nền tảng bảo mật lõi dùng chung

Mô tả
Nền tảng bảo mật lõi đóng vai trò nền móng chung cho toàn bộ hệ sinh thái ứng dụng số. Thành phần này triển khai các cơ chế mã hóa, quản lý và trao đổi khóa, xác thực, phân quyền, kiểm soát truy cập, nhắn tin và gọi bảo mật. Dịch vụ quản lý khóa hỗ trợ quản lý và trao đổi khóa mã hóa an toàn, tránh lộ khóa trong quá trình truyền. Dịch vụ mã hóa đầu cuối bảo vệ thông tin ngay cả khi hệ thống bị xâm nhập. Dịch vụ xác thực và phân quyền kiểm soát thiết bị truy cập thông qua SMS OTP hoặc SmartOTP, đồng thời quản trị người dùng tổ chức qua Web Admin. Dịch vụ nhắn tin hỗ trợ gửi nhận dữ liệu và tin nhắn bảo mật để phục vụ ứng dụng trao đổi nội bộ. Dịch vụ gọi cung cấp gọi thoại và video bảo mật cho hội nghị, họp trực tuyến và trao đổi nội bộ. Thành phần này cho phép các ứng dụng dùng chung một chuẩn bảo mật, dễ tích hợp và dễ mở rộng trong tương lai.
Thông số kỹ thuật
| Nhóm chức năng | Nền tảng bảo mật lõi cung cấp dịch vụ an toàn dùng chung cho hệ sinh thái ứng dụng số. |
|---|---|
| Vai trò | Triển khai cơ chế mã hóa, quản lý và trao đổi khóa, xác thực, kiểm soát truy cập, nhắn tin và gọi bảo mật. |
| Dịch vụ quản lý khóa | Quản lý và trao đổi khóa mã hóa an toàn, không lộ khóa trong quá trình truyền và phù hợp với hệ thống yêu cầu bảo mật cao. |
| Xác thực và phân quyền | Kiểm soát thiết bị truy cập ứng dụng qua SMS OTP hoặc SmartOTP; quản trị người dùng tổ chức và phân quyền qua Web Admin. |
| Dịch vụ mã hóa đầu cuối | Bảo vệ thông tin ngay cả khi hệ thống bị xâm nhập. |
| Dịch vụ nhắn tin | Hỗ trợ gửi nhận dữ liệu và tin nhắn bảo mật, phục vụ ứng dụng chat và trao đổi nội bộ; có thể tích hợp độc lập. |
| Dịch vụ gọi | Hỗ trợ gọi thoại và video bảo mật cho hội nghị, họp trực tuyến và trao đổi nội bộ; có thể tích hợp vào ứng dụng hiện hữu. |
| Trao đổi khóa | Sử dụng X3DH để trao đổi khóa an toàn và hỗ trợ tin nhắn ngoại tuyến khi chưa có session từ trước. |
| Mã hóa dữ liệu | Sử dụng AES để mã hóa nội dung trao đổi trong quá trình truyền tải và lưu trữ. |
| Toàn vẹn dữ liệu | Sử dụng SHA-256 để kiểm tra toàn vẹn dữ liệu và phát hiện can thiệp trái phép. |
| Tích hợp hệ thống | Cung cấp dịch vụ mã hóa và quản lý khóa để tích hợp vào ứng dụng nghiệp vụ, hệ thống email, trao đổi dữ liệu và nền tảng quản lý điều hành. |
| Phương thức tích hợp | Tích hợp theo API hoặc service, không ảnh hưởng logic ứng dụng. |
| Giá trị kiến trúc | Chuẩn hóa bảo mật cho các ứng dụng, giảm độ phức tạp triển khai, bảo đảm tính nhất quán và hỗ trợ mở rộng ứng dụng mới. |