Hệ thống ghi hình IP siêu nhỏ phục vụ giám sát bí mật


Mô tả
Thiết bị ghi hình kỹ thuật số IP có kích thước nhỏ, được thiết kế cho các ứng dụng giám sát bí mật dưới dạng gắn trên người, lắp đặt di động hoặc cố định. Sản phẩm hỗ trợ ghi hình, ghi âm, truyền phát trực tiếp video và âm thanh, chức năng e-mail, truyền tệp và truy xuất dữ liệu từ xa qua Wi-Fi hoặc mạng LAN. Thiết bị hỗ trợ Wi-Fi băng tần 2,4 GHz và 5 GHz, có thể hoạt động ở chế độ Client hoặc Access Point và được cấu hình thông qua trình duyệt web. Hệ thống tương thích với nhiều loại camera, gồm camera thiếu sáng, camera độ phân giải cao, camera CMOS kỹ thuật số và camera analog NTSC/PAL; đồng thời hỗ trợ vận hành hai camera cùng lúc. Bộ nhớ trong có thể đạt đến 256 GB và có thể mở rộng bằng ổ SSD ngoài. Dữ liệu được lưu ở định dạng video hoặc âm thanh thông dụng, có cơ chế hạn chế hư hỏng tệp khi mất nguồn và hỗ trợ đánh dấu số để xác thực dữ liệu ghi hình. Sản phẩm còn hỗ trợ nhiều phương thức kích hoạt, nguồn điện một chiều hoặc pin, micro và ăng-ten trong hoặc ngoài, cùng chức năng định vị địa lý.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 6.7 x 27.5 x 52 mm + đầu ăng-ten trong 5 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 15 g (chưa bao gồm phụ kiện) |
| Mục đích sử dụng | Ghi hình kỹ thuật số IP kích thước nhỏ phục vụ giám sát video bí mật |
| Kiểu triển khai | Gắn trên người, lắp đặt di động hoặc lắp đặt cố định |
| Kết nối không dây | Wi-Fi băng tần 2.4 GHz và 5 GHz |
| Chế độ Wi-Fi | Client hoặc Access Point; hỗ trợ SSID ẩn; sử dụng qua điểm phát sóng GSM |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11B/G/N |
| Tốc độ Wi-Fi | Lên đến 50 Mbit/s |
| Mã hóa Wi-Fi | WEP, WPA và WPA2 |
| Chuẩn mã hóa VPN | AES128/256 |
| Kết nối mạng có dây | LAN qua bộ chuyển đổi LAN |
| Giao thức truyền phát | RTP/RTSP, HTTP/HTTPS |
| Định dạng truyền phát | Motion JPEG hoặc H.264 |
| Định dạng tệp | AVI; WAV đối với ghi âm thanh |
| Chuẩn video đầu ra | PAL/NTSC |
| Giao diện | Micro USB |
| Tốc độ truyền dữ liệu | > 0.8 GB/phút |
| Camera hỗ trợ | Camera hỗ trợ thiếu sáng, camera Full HD, CMOS kỹ thuật số và camera analog NTSC/PAL |
| Vận hành camera | Hỗ trợ 2 camera đồng thời, lên đến 30 fps |
| Cổng video-out | Có, dùng để kiểm tra thiết lập |
| Kích hoạt | 10 bộ hẹn giờ và 2 dây kích hoạt độc lập |
| Bộ nhớ trong | Tùy chọn từ 8 GB đến 256 GB |
| Mở rộng bộ nhớ | Hỗ trợ SSD ngoài; SSD 256 GB hoặc 512 GB trong catalogue |
| Bảo toàn dữ liệu | Không làm hỏng tệp khi gián đoạn nguồn |
| Xác thực dữ liệu | Digital watermark cho bản ghi bằng chứng |
| Chức năng IP | Điều khiển, e-mail, truyền phát và truyền tệp FTP/Exfil qua Wi-Fi hoặc LAN |
| Định vị | Hỗ trợ GeoLocation |
| Micro | Hỗ trợ micro bên trong hoặc bên ngoài |
| Ăng-ten | Hỗ trợ ăng-ten bên trong hoặc bên ngoài, đa hướng |
| Nguồn cấp | 5–30 VDC và/hoặc pin lithium; có tích hợp sạc tùy cấu hình |
| Đầu nối | Đầu nối kim loại tiêu chuẩn quân sự, cố định bằng vít và chốt |