Camera giám sát PTZ và camera tầm xa

Camera PTZ IP quang – nhiệt tầm xa tích hợp laser

Camera PTZ IP quang – nhiệt tầm xa tích hợp laser - image1

Mô tả

Thiết bị là camera PTZ IP công nghiệp hai phổ, kết hợp đồng thời kênh ảnh nhìn thấy và kênh ảnh nhiệt để quan sát, giám sát và phát hiện mục tiêu ở khoảng cách xa trong nhiều điều kiện môi trường. Khối ảnh nhiệt sử dụng cảm biến nhiệt không làm lạnh độ phân giải 800 × 600, kết hợp ống kính nhiệt zoom 10x, cho phép quan sát theo dải hồng ngoại 8–14 µm. Khối ảnh quang dùng cảm biến CMOS 2 MP, zoom quang 60x, hỗ trợ chụp trong điều kiện ánh sáng rất thấp và chế độ ngày/đêm. Thiết bị tích hợp laser hỗ trợ quan sát ban đêm, khả năng nhìn xa ban ngày tới 10 km và ban đêm tới 5 km. Cơ cấu PTZ hỗ trợ quay liên tục 360°, nghiêng -60° đến 60°, có preset, patrol, auto guard và điều khiển định vị 3D. Thiết bị hỗ trợ nén H.265/H.264/MJPEG, đa luồng, lưu trữ thẻ SD, âm thanh hai chiều, các chức năng phân tích hình ảnh và cảnh báo. Kết cấu cơ khí có cấp bảo vệ IP67, chống rung con quay hồi chuyển, chống sét lan truyền, phù hợp cho môi trường ngoài trời và ứng dụng giám sát tầm xa.

Thông số kỹ thuật

Loại thiết bịCamera PTZ IP quang – nhiệt tầm xa tích hợp laser
Cảm biến nhiệtVanadium Oxide Uncooled Focal Plane Arrays
Độ phân giải nhiệt800 × 600
Ống kính nhiệt15 ~ 150 mm, zoom nhiệt 10x
NETD< 40 mK (@25°C, F#=1.0)
Dải phổ nhiệt8 µm ~ 14 µm
Cảm biến quang1/1.8" Progressive Scan CMOS
Độ phân giải quang2 MP, 1920 × 1080
Tiêu cự quang16.7 ~ 1000 mm
Zoom quang60x
Góc nhìn28.43° ~ 0.29°
Độ nhạy sáng tối thiểuMàu: 0.005 Lux @ (F3.0, AGC On); BW: 0.0005 Lux @ (F3.0, AGC On); 0 Lux với laser
Tốc độ màn trập1 ~ 1/30,000 s
Dải tương phản độngTrue Ultra WDR ≥120 dB, HDR Exposure
Laser808 nm, khoảng cách 5 km, công suất 25 W
Tầm quan sátBan ngày 10 km; ban đêm 5 km
Chuẩn nén videoH.265 / H.264 / MJPEG
Tốc độ khung hìnhLuồng chính: quang 1080p@60fps, nhiệt 800×600@30fps; luồng phụ: D1@30fps
Âm thanhG.711a / G.711u / ADPCM / G.722 / G.722.1c / G.726; âm thanh hai chiều
Lưu trữKhe thẻ SD tích hợp, hỗ trợ tối đa 256 GB
Giao thức / nền tảngONVIF (Profile S/G/T), API, CGI
Giao tiếp mạngTCP/IP, UDP, HTTP, DHCP, DNS/DDNS, RTP/RTCP, RTSP, PPPoE, FTP, UPnP, 802.1x, NAT, QoS, SMTP, IPv4, IPv6
Quay/nghiêng PTZPan 360° liên tục; Tilt -60° ~ 60°
Preset / Patrol256 preset; 8 patrol
Tính năng ổn địnhChống rung gyroscopic
Cấp bảo vệIP67; chống sét 6000 V; chống ăn mòn
Nhiệt độ hoạt động-40°C ~ 60°C
Độ ẩm hoạt động10% ~ 95%
Nguồn cấp48V DC ±25%
Công suất tiêu thụTối đa 180 W (khi bật laser)
Kích thước614 × 621 × 1117.4 mm
Khối lượng150 kg
Chỉ số DRI nhiệt (người 1.8 × 0.5 m, zoom 150 mm)Detection ~10 km; Recognition ~3 km; Identification ~1.3 km