Camera IP Speed Dome hồng ngoại 4K

Mô tả
Camera IP PTZ được thiết kế để giám sát các khu vực rộng với hình ảnh 4K theo thời gian thực. Thiết bị có khả năng quay ngang liên tục, điều khiển góc nghiêng và lưu nhiều vị trí quan sát đặt trước. Ống kính zoom quang học 31 lần cho phép theo dõi rõ các đối tượng ở nhiều khoảng cách. Hệ thống hồng ngoại hỗ trợ quan sát ban đêm với phạm vi lên tới 200 m. Các công nghệ HDR, WDR, giảm nhiễu và chống rung điện tử giúp duy trì chất lượng hình ảnh trong điều kiện ánh sáng phức tạp. Thiết bị cung cấp tối đa bốn luồng video với nhiều chuẩn nén. Các chức năng phát hiện sự kiện hỗ trợ cảnh báo, ghi hình và truyền dữ liệu qua mạng. Sản phẩm còn tích hợp âm thanh hai chiều, báo động, thẻ nhớ và lưu trữ NAS. Vỏ bảo vệ chống bụi, nước và va đập, đồng thời có cần gạt nước để sử dụng ngoài trời.
Thông số kỹ thuật
| Loại camera | Camera IP PTZ Speed Dome hồng ngoại 4K |
|---|---|
| Cảm biến | CMOS Progressive 1/1.8 inch |
| Độ phân giải | 3864 × 2180 (4K) |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu: 0,008 lux; đen trắng: 0,006 lux |
| Ống kính | 6,9–214,6 mm, F1.35 |
| Zoom | Quang học 31×; kỹ thuật số 16× |
| Góc quan sát | Ngang: 61,7°–2,1°; dọc: 35,8°–1,2° |
| Khẩu độ | P-Iris, Auto-Iris |
| Tầm hồng ngoại | Tối đa 200 m |
| Dải tương phản rộng | True WDR ≥ 120 dB; HDR Gen3 |
| Chuẩn nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Độ phân giải luồng chính | 4K HDR ở 30 fps |
| Số luồng video | Tối đa 4 luồng cấu hình độc lập |
| Mã hóa âm thanh | G.711, G.726, AAC, LPCM; âm thanh hai chiều |
| Phạm vi quay ngang/nghiêng | Quay ngang 0–360° liên tục; nghiêng -20° đến 100° |
| Vị trí đặt trước | 256 preset |
| Tốc độ preset | Quay ngang/nghiêng: 300°/giây |
| Phân tích cơ bản | Phát hiện chuyển động, phát hiện âm thanh |
| Phân tích tùy chọn | Khuôn mặt, biển số, đếm người, phân loại người/phương tiện/vật thể |
| Lưu trữ | microSD/microSDHC/microSDXC, NAS |
| Kết nối mạng | Ethernet RJ45 10/100/1000 Mbps |
| Chuẩn tương thích | ONVIF S/G/T/M |
| Ngõ báo động | 4 ngõ vào, 2 ngõ ra |
| Cấp bảo vệ | IP67, IK10 |
| Nguồn cấp | IEEE 802.3bt hoặc AC 24 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 60°C với bộ sưởi |
| Kích thước | Ø241 × 349 mm, gồm tấm che nắng |
| Khối lượng | Khoảng 5,5 kg |