Camera IP Bullet AI hồng ngoại 5 MP

Mô tả
Camera IP dạng thân trụ được sử dụng để giám sát và ghi hình với độ phân giải 5 MP theo thời gian thực. Cảm biến Starlight hỗ trợ thu nhận hình ảnh trong môi trường có cường độ ánh sáng thấp. Ống kính motor cho phép điều chỉnh tiêu cự và tự động lấy nét để phù hợp với từng khu vực quan sát. Hệ thống hồng ngoại cung cấp hình ảnh ban đêm trong phạm vi lên tới 60 m. Công nghệ HDR đa phơi sáng, giảm nhiễu, chống sương và chống rung giúp cải thiện độ rõ của hình ảnh. Thiết bị hỗ trợ tối đa bốn luồng video với nhiều chuẩn mã hóa và mức băng thông cấu hình riêng. Các chức năng phân tích hỗ trợ phát hiện chuyển động, phá hoại, âm thanh và những tình huống xâm nhập. Video và âm thanh có thể lưu trên thẻ nhớ, NAS hoặc truyền tới các đích mạng khi phát sinh sự kiện. Vỏ bảo vệ chống bụi, nước và va đập, phù hợp cho các vị trí lắp đặt ngoài trời.
Thông số kỹ thuật
| Loại camera | Camera IP Bullet AI hồng ngoại 5 MP |
|---|---|
| Cảm biến | CMOS Starlight Progressive Scan 1/2.7 inch |
| Độ phân giải | 2720 × 1976, 5 MP |
| Kích thước điểm ảnh | 2,0 µm |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu: 0,001 lux; đen trắng: 0,005 lux |
| Ống kính | Motor 2,7–13,5 mm, F1.6 |
| Lấy nét | Tự động |
| Góc quan sát | Ngang: 102,1°–31,5°; dọc: 70,3°–22,7° |
| Khẩu độ | Auto-Iris và P-Iris |
| Tầm hồng ngoại | Tối đa 60 m |
| Dải tương phản rộng | HDR WDR đa phơi sáng ≥ 120 dB |
| Chuẩn nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Độ phân giải luồng chính | 5 MP HDR ở 30 fps |
| Số luồng video | Tối đa 4 luồng cấu hình độc lập |
| Bitrate | 32 Kbps–16 Mbps |
| Mã hóa âm thanh | G.711A, G.726, AAC, LPCM; âm thanh hai chiều |
| Phân tích cơ bản | Chuyển động, phá hoại, âm thanh |
| Phân tích tùy chọn | Khuôn mặt, biển số, vật thể, xâm nhập, bản đồ nhiệt, lảng vảng, đếm đối tượng |
| Lưu trữ | microSD/SDHC/SDXC tối đa 1 TB, NAS |
| Kết nối mạng | Ethernet 1 Gbps |
| Chuẩn tương thích | ONVIF S/G/T/M |
| Ngõ báo động | 2 ngõ vào, 1 ngõ ra |
| Cấp bảo vệ | IP67, IK10 |
| Nguồn cấp | PoE IEEE 802.3af, DC 12 V hoặc AC 24 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 60°C không bộ sưởi; -50°C đến 60°C với bộ sưởi |
| Kích thước | Ø92 × 224,6 mm |
| Khối lượng | 0,78 kg |